Câu tiếng Anh có từ “pharmaceutical”
82 câu thật có từ pharmaceutical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pharmaceutical nghĩa là dược phẩm. pharmaceutical là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to pharmacy or pharmacists. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pharmaceutical
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
For instance, it increased the speed with which complex new pharmaceutical compounds could be evaluated.
Từ trong câu: pharmaceutical, instance, increase, speed, complex, new, compound, evaluate
«Structural Biochemistry/Protein sequence determination techniques/Mass Spectroscopy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=173232 (bản sửa đổi 4531887). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Drugs which can be used as medicine are called pharmaceuticals.
Từ trong câu: pharmaceutical, drug, use, medicine, call
«Pharmacology», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=33478 (bản sửa đổi 10796074). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Competing producers of pharmaceutical products were expressly named as firms with which any kind of cooperation is prohibited.
Từ trong câu: pharmaceutical, compete, producer, product, name, firm, kind, cooperation
Wendell Berge, Cartels. Nguồn: Project Gutenberg #78077. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This mysterious power, which, perhaps, is life itself, is reduced to an humble and common part in pharmaceutical science.'
Từ trong câu: pharmaceutical, mysterious, power, perhaps, life, itself, reduce, humble
Various, The International Monthly, Volume 2, No. 4, March, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #24902. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Another area in which blockchain technology can be effectively implemented in healthcare systems is in management of clinical, biomedical, and pharmaceutical research.
Từ trong câu: effectively, technology, pharmaceutical, clinical, area, implement, system, management
«Space and Global Health/Blockchain and Global Health», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=283243 (bản sửa đổi 2461803). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng pharmaceutical
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pharmaceutical
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pharmaceutical trong kho câu?
- Kho câu có 82 câu có từ pharmaceutical hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pharmaceutical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pharmaceutical gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 42 câu, rồi Bậc B2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pharmaceutical?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pharmaceutical: can và could (7 câu), Câu phủ định (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.