Câu tiếng Anh có từ “pharmaceutical”
82 câu thật có từ pharmaceutical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pharmaceutical nghĩa là dược phẩm. pharmaceutical là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to pharmacy or pharmacists. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pharmaceutical
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
He works for a large pharmaceutical company where he hopes to work hard enough to one day buy his mother a house.
Từ trong câu: pharmaceutical, work, large, company, hope, hard, enough, day
«Motivation and emotion/Book/2020/Action identification theory», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=267282 (bản sửa đổi 2419327). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng pharmaceutical
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pharmaceutical
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pharmaceutical trong kho câu?
- Kho câu có 82 câu có từ pharmaceutical hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pharmaceutical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pharmaceutical gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 42 câu, rồi Bậc B2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pharmaceutical?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pharmaceutical: can và could (7 câu), Câu phủ định (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.