Câu tiếng Anh có từ “persuasive”
139 câu thật có từ persuasive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: persuasive nghĩa là thuyết phục. persuasive là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: intended or having the power to induce action or belief. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ persuasive
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
This emphasises how persuasive environmental self-identity can be in terms of motivating action.
Từ trong câu: persuasive, emphasize, environmental, self, identity, term, motivate, action
«Motivation and emotion/Book/2019/Environmental self-identity», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=254951 (bản sửa đổi 2593543). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Websites can be informative, persuasive, long-term, advertising, or entertaining.
Từ trong câu: persuasive, informative, website, long, term, advertise, entertain
«Professional and Technical Writing/Business Communications/Website», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=222071 (bản sửa đổi 2309960). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A key question is how can one become more persuasive?
Từ trong câu: persuasive, key, question, become
«Confirmation bias and conflict», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=261062 (bản sửa đổi 2591798). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
I wondered whether he could be a doctor; but no, I thought; he couldn’t be a doctor, or he would have a quieter and more persuasive manner.
Từ trong câu: doctor, persuasive, wonder, whether, think, quiet, manner
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
No one could resist her persuasive nods, or the fragrant invitation issuing from the nose of the coffee pot.
Từ trong câu: coffee, resist, persuasive, invitation, issue, nose, pot
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mr Verloc had never expected to have to face it on account of death, whose catastrophic character cannot be argued away by sophisticated reasoning or persuasive eloquence.
Từ trong câu: sophisticate, catastrophic, argue, persuasive, sophisticated, mr, never, expect
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng persuasive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| persuasive eloquence | 183 lần |
| persuasive arguments | 56 lần |
| persuasive accents | 25 lần |
| persuasive powers | 107 lần |
| persuasive tones | 82 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ persuasive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ persuasive trong kho câu?
- Kho câu có 139 câu có từ persuasive hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ persuasive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ persuasive gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc B1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ persuasive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ persuasive: Câu phủ định (24 câu), Quá khứ đơn (12 câu), may và might (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.