Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “persuasive”

139 câu thật có từ persuasive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: persuasive nghĩa là thuyết phục. persuasive là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: intended or having the power to induce action or belief. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ persuasive

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Concentrate on crafting a communication that will be persuasive and usable in your readers' eyes.

    Từ trong câu: persuasive, concentrate, craft, communication, reader, eye

    «Professional and Technical Writing/Rhetoric», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=176860 (bản sửa đổi 4296639). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Doing so will be especially important when your communication is primarily persuasive.

    Từ trong câu: persuasive, do, especially, important, communication, primarily

    «Professional and Technical Writing/Business Communications/Beginning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=217141 (bản sửa đổi 4498524). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "And you will go now with us--with Mr. Haydon--back to your mother's old home, won't you?" he said, in a persuasive way.

    Từ trong câu: persuasive, go, now, mr, back, old, home, way

    Marah Ellis Ryan, That Girl Montana. Nguồn: Project Gutenberg #27475. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng persuasive

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
persuasive eloquence183 lần
persuasive arguments56 lần
persuasive accents25 lần
persuasive powers107 lần
persuasive tones82 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ persuasive

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ persuasive trong kho câu?
Kho câu có 139 câu có từ persuasive hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ persuasive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ persuasive gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc B1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ persuasive?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ persuasive: Câu phủ định (24 câu), Quá khứ đơn (12 câu), may và might (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.