Câu tiếng Anh có từ “pee”
50 câu thật có từ pee hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pee nghĩa là đi tiểu. pee là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: eliminate urine. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pee
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Pee-wee started to speak and I told him to keep still.
Từ trong câu: pee, start, speak, tell, keep, still
Percy Keese Fitzhugh, Roy Blakeley's Bee-line Hike. Nguồn: Project Gutenberg #25002. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I knew Pee-wee would win if his ammunition held out.
Từ trong câu: pee, know, win, hold, out
Percy Keese Fitzhugh, Roy Blakeley's Tangled Trail. Nguồn: Project Gutenberg #61089. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Worse than that,” Pee-wee said; “here read this letter that we found way in under the stuffing of the seat.”
Từ trong câu: pee, bad, read, letter, find, way, stuff, seat
Percy Keese Fitzhugh, Roy Blakeley's Silver Fox Patrol. Nguồn: Project Gutenberg #43011. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You see, when I was married, I moved out dere on Dr. Miles' place over next Pee Dee en 'bout all my days was spent in de country.
Từ trong câu: pee, see, married, move, out, dr, mile, place
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume XIV, South Carolina Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #36022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“And all we need now is a heroine,” Pee-wee said, while he danced up and down.
Từ trong câu: heroine, pee, need, now, dance, up, down
Percy Keese Fitzhugh, Roy Blakeley: His Story. Nguồn: Project Gutenberg #10552. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pee
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| pee to tum | 58 lần |
| pee wee's | 12 lần |
| pee kah | 8 lần |
| pee dee | 22 lần |
| pee wee | 39 lần |
| kay pee | 12 lần |
| tar pee | 12 lần |
| whoop pee | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pee
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pee trong kho câu?
- Kho câu có 50 câu có từ pee hoặc các dạng của từ, trích từ 40 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pee xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pee gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 15 câu, rồi Bậc B2 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pee?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pee: can và could (6 câu), Câu phủ định (5 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.