E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pee”

50 câu thật có từ pee hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pee nghĩa là đi tiểu. pee là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: eliminate urine. Xem trang từ điển đầy đủ

  • He did not believe in Pee-wee for he did not believe in anybody.

    Từ trong câu: pee, believe, anybody

    Percy Keese Fitzhugh, Pee-wee Harris Adrift. Nguồn: Project Gutenberg #17767. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • That is the funny part of it, that Pee-wee Harris did not speak.

    Từ trong câu: pee, funny, part, speak

    Percy Keese Fitzhugh, Pee-wee Harris, F.O.B. Bridgeboro. Nguồn: Project Gutenberg #59405. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Most of the things our cook gives me don’t keep,” said Pee-wee.

    Từ trong câu: pee, thing, cook, give, keep

    Percy Keese Fitzhugh, Pee-wee Harris, F.O.B. Bridgeboro. Nguồn: Project Gutenberg #59405. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I said, “Pee-wee can beat you at that with both hands tied behind him, can’t you, Kid?

    Từ trong câu: pee, beat, hand, tie, behind, kid

    Percy Keese Fitzhugh, Roy Blakeley's Funny-bone Hike. Nguồn: Project Gutenberg #60255. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And Pee-wee said nothing, only sucked the lemon stick, observing it from time to time, as its point became more deadly.

    Từ trong câu: pee, nothing, suck, lemon, stick, observe, time, point

    Percy Keese Fitzhugh, Pee-wee Harris. Nguồn: Project Gutenberg #9833. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng pee

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • pee to tum58 lần
  • pee wee's12 lần
  • pee kah8 lần
  • pee dee22 lần
  • pee wee39 lần
  • kay pee12 lần
  • tar pee12 lần
  • whoop pee8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pee

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pee trong kho câu?
Kho câu có 50 câu có từ pee hoặc các dạng của từ, trích từ 40 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pee xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pee gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 15 câu, rồi Bậc B2 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pee?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pee: can và could (6 câu), Câu phủ định (5 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.