E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pee”

50 câu thật có từ pee hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pee nghĩa là đi tiểu. pee là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: eliminate urine. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pee

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Around this time, Reubens created Pee-Wee for a stage show, which was a parody of old kids programs.

    Từ trong câu: pee, around, time, create, stage, show, old, kid

    «Paul Reubens», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=27742 (bản sửa đổi 10826548). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng pee

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pee to tum58 lần
pee wee's12 lần
pee kah8 lần
pee dee22 lần
pee wee39 lần
kay pee12 lần
tar pee12 lần
whoop pee8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pee

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pee trong kho câu?
Kho câu có 50 câu có từ pee hoặc các dạng của từ, trích từ 40 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pee xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pee gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 15 câu, rồi Bậc B2 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pee?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pee: can và could (6 câu), Câu phủ định (5 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.