Câu tiếng Anh có từ “pee”
50 câu thật có từ pee hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pee nghĩa là đi tiểu. pee là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: eliminate urine. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pee
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Because of this organ at the front men can usually pee when they stand.
Từ trong câu: pee, because, organ, front, man, usually, stand
«Urination», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=20846 (bản sửa đổi 10933698). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Perimenopause can make a woman feel like she needs to pee right away.
Từ trong câu: pee, make, woman, feel, like, need, right, away
«Perimenopause», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1276147 (bản sửa đổi 10997804). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
And it's a sure sign--you can always tell," Pee-wee concluded.
Từ trong câu: pee, sure, sign, always, tell, conclude
Percy Keese Fitzhugh, Tom Slade at Temple Camp. Nguồn: Project Gutenberg #19522. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Sometimes, this condition can affect the way someone urinates (pees).
Từ trong câu: pee, sometimes, condition, affect, way, someone
«Aphallia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1162171 (bản sửa đổi 10940026). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I said, “Pee-wee can beat you at that with both hands tied behind him, can’t you, Kid?
Từ trong câu: pee, beat, hand, tie, behind, kid
Percy Keese Fitzhugh, Roy Blakeley's Funny-bone Hike. Nguồn: Project Gutenberg #60255. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It can feel like burning when she pees.
Từ trong câu: pee, feel, like, burn
«Perimenopause», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1276147 (bản sửa đổi 10997804). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng pee
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| pee to tum | 58 lần |
| pee wee's | 12 lần |
| pee kah | 8 lần |
| pee dee | 22 lần |
| pee wee | 39 lần |
| kay pee | 12 lần |
| tar pee | 12 lần |
| whoop pee | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pee
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pee trong kho câu?
- Kho câu có 50 câu có từ pee hoặc các dạng của từ, trích từ 40 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pee xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pee gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 15 câu, rồi Bậc B2 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pee?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pee: can và could (6 câu), Câu phủ định (5 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.