Câu tiếng Anh có từ “patronising”
35 câu thật có từ patronising hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: patronising nghĩa là bảo trợ. patronising là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: (used of behavior or attitude) characteristic of those who treat others with condescension. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ patronising
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
"Is there anything I would not do for Heaven?" said Manasseh with a patronising air.
Từ trong câu: patronising, anything, heaven, patronise, air
Israel Zangwill, The King of Schnorrers: Grotesques and Fantasies. Nguồn: Project Gutenberg #38413. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Have we not all known a precise, formal, patronising old gentleman—bland, imposing, something like Gibbon?
Từ trong câu: patronising, know, precise, formal, patronise, old, gentleman, impose
Walter Bagehot, Literary studies, volume 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #78450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In a patronising way he told him, when he was free, he should never want for employment.
Từ trong câu: patronising, patronise, way, tell, free, never, want, employment
J. Ewing Ritchie, Money-making men; or, how to grow rich. Nguồn: Project Gutenberg #62268. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Never having been to school he had none of the schoolboy's patronising contempt for a sister.
Từ trong câu: patronise, patronising, never, school, none, contempt, sister
Isabel Meredith, A Girl Among the Anarchists. Nguồn: Project Gutenberg #7084. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Tennyson did not know what he was saying when he wrote it in his calm patronising way.
Từ trong câu: patronise, patronising, know, say, write, calm, way
Dorothy M. Richardson, The tunnel. Nguồn: Project Gutenberg #56447. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Mr. Giles looked round with a patronising air, as much as to say that so long as they behaved properly, he would never desert them.
Từ trong câu: desert, patronising, air, behave, properly, mr, look, round
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ patronising
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ patronising trong kho câu?
- Kho câu có 35 câu có từ patronising hoặc các dạng của từ, trích từ 33 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ patronising xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ patronising gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 23 câu, rồi Bậc C1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ patronising?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ patronising: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (6 câu), would (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.