Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pathway”

166 câu thật có từ pathway hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pathway nghĩa là con đường. pathway là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a bundle of myelinated nerve fibers following a path through the brain. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pathway

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • However, the ideal pathway may not be as straightforward as first appears.

    Từ trong câu: pathway, however, ideal, straightforward, first, appear

    «Motivation and emotion/Book/2017/Time perspective and relationships», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=226316 (bản sửa đổi 2721966). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It may be that his pathway through life was haunted thus by a spectre that had stolen out from among his thoughts.

    Từ trong câu: thus, pathway, steal, life, among, out, think

    Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Strange extremes meet in love’s pathway: this woman, who had had half intellectual Europe at her feet, might perhaps have set her affections on a fool.

    Từ trong câu: intellectual, pathway, strange, extreme, meet, woman, half, foot

    Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Water-thirsty regions may build aqueducts, large canals or pathways to import water from other locations.

    Từ trong câu: thirsty, water, region, build, large, canal, pathway, import

    «High School Earth Science/Problems with Water Distribution», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243617 (bản sửa đổi 3698045). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng pathway

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
metabolic pathway203 lần
signaling pathway145 lần
neural pathway113 lần
transduction pathway42 lần
narrow pathway316 lần
biochemical pathway36 lần
mesolimbic pathway33 lần
gravelled pathway35 lần
dopamine pathway40 lần
rddm pathway31 lần
androgen pathway30 lần
winding pathway73 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pathway

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pathway trong kho câu?
Kho câu có 166 câu có từ pathway hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pathway xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pathway gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pathway?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pathway: Quá khứ đơn (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.