Câu tiếng Anh có từ “pathway”
134 câu thật có từ pathway hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pathway nghĩa là con đường. pathway là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a bundle of myelinated nerve fibers following a path through the brain. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pathway
If you search the town, you can find a back pathway that dead-ends at another Cut tree.
Từ trong câu: pathway, search, town, find, back, dead, end, another
«Pokémon Red and Blue/Starting out», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427140 (bản sửa đổi 4491840). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng pathway
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pathway
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pathway trong kho câu?
- Kho câu có 134 câu có từ pathway hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pathway xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pathway gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pathway?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pathway: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.