Câu tiếng Anh có từ “pathway”
134 câu thật có từ pathway hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pathway nghĩa là con đường. pathway là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a bundle of myelinated nerve fibers following a path through the brain. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pathway
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
We should, therefore, spare no pains to teach our children what to do, and what to avoid doing, in their pathway through life.
Từ trong câu: pathway, therefore, spare, pain, teach, child, avoid, do
S. Annie Frost, Frost's Laws and By-Laws of American Society A condensed but thorough treatise on etiquette and its usages in America, containing plain and reliable directions for deportment in every situation in life.. Nguồn: Project Gutenberg #8467. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Why should one lose patience with this boy's inability to learn, more than at the inanimate obstacle in one's pathway?
Từ trong câu: inanimate, lose, patience, learn, obstacle, pathway
Various, The Bay State Monthly: Volume 1, No. 3, March, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #15925. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pathway
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pathway
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pathway trong kho câu?
- Kho câu có 134 câu có từ pathway hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pathway xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pathway gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pathway?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pathway: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.