E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pathway”

156 câu thật có từ pathway hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pathway nghĩa là con đường. pathway là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a bundle of myelinated nerve fibers following a path through the brain. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pathway

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • One of the clearest pathways by which positive emotions build resources is through social connection.

    Từ trong câu: pathway, clear, positive, emotion, build, resource, social, connection

    «Motivation and emotion/Book/2025/Broaden-and-build theory and motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=323071 (bản sửa đổi 2756884). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The sufferings she bore in the pathway of God were the cruellest ones, the afflictions that assailed her were the severest of all.

    Từ trong câu: pathway, suffering, bore, god, one, severe

    Baha'i World Centre, Bahíyyih Khánum. Nguồn: Project Gutenberg #19242. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • It is the most seldom occupied species along the reaction pathway.

    Từ trong câu: seldom, pathway, occupy, species, reaction

    «Structural Biochemistry/Enzyme», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=177222 (bản sửa đổi 4102454). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Perhaps the best-known characterisation of these pathways is Daniel Kahneman's "fast" and "slow" systems.

    Từ trong câu: characterisation, perhaps, best, know, pathway, fast, slow, system

    «Motivation and emotion/Book/2022/Behavioural economics and motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=286220 (bản sửa đổi 2829915). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng pathway

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
metabolic pathway203 lần
signaling pathway145 lần
neural pathway113 lần
transduction pathway42 lần
narrow pathway316 lần
biochemical pathway36 lần
mesolimbic pathway33 lần
gravelled pathway35 lần
dopamine pathway40 lần
rddm pathway31 lần
androgen pathway30 lần
winding pathway73 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pathway

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pathway trong kho câu?
Kho câu có 156 câu có từ pathway hoặc các dạng của từ, trích từ 136 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pathway xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pathway gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pathway?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pathway: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.