Câu tiếng Anh có từ “pathos”
127 câu thật có từ pathos hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pathos nghĩa là bệnh hoạn. pathos là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a quality that arouses emotions (especially pity or sorrow). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pathos
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
These sketches have been well described as “saturated with the pathos of elementary tragedy.”
Từ trong câu: pathos, sketch, well, describe, elementary, tragedy
Stephen J. M. Brown, Ireland in Fiction: A Guide to Irish Novels, Tales, Romances, and Folk-lore. Nguồn: Project Gutenberg #66638. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
From their crowded graves come voices of thrilling and persistent pathos, whispering, "Finish the work that has fallen from our nerveless hands.
Từ trong câu: pathos, persistent, crowd, grave, come, voice, thrill, whisper
Anna E. Dickinson, What Answer?. Nguồn: Project Gutenberg #15402. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For generations these mountain people have been developing a tenderness and pathos that really grips one's heart.
Từ trong câu: developing, pathos, generation, mountain, people, develop, tenderness, really
James T. Nichols, Birdseye Views of Far Lands. Nguồn: Project Gutenberg #28340. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I tell you,' he said, with pathos, 'I never knew I could be so infernally lonesome as I have been these last two days.
Từ trong câu: infernally, tell, pathos, never, know, last, day
P. G. Wodehouse, Uneasy Money. Nguồn: Project Gutenberg #6684. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
While Christianity is not overemphasized, the martyrdom of Thraso, an old soldier, who has become a Christian, is described with real pathos.
Từ trong câu: overemphasize, old, soldier, become, christian, describe, real, pathos
Randolph Faries, Ancient Rome in the English novel: a study in English historical fiction. Nguồn: Project Gutenberg #68741. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pathos
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| infinite pathos | 72 lần |
| touching pathos | 80 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pathos
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pathos trong kho câu?
- Kho câu có 127 câu có từ pathos hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pathos xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pathos gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 90 câu, rồi Bậc C2 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pathos?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pathos: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.