Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “pathos”
127 câu thật có từ pathos hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pathos nghĩa là bệnh hoạn. pathos là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a quality that arouses emotions (especially pity or sorrow). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pathos
It certainly contains enough of pathos, suffering and tragedy to form the web of a thrilling novel.
Từ trong câu: pathos, tragedy, thrilling, certainly, contain, enough, suffer, form
Henry Inman, Tales of the Trail: Short Stories of Western Life. Nguồn: Project Gutenberg #58568. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The mother pressed him to her heart in silent agony, and the absence of words only added to the deep pathos of the meeting.
Người mẹ ôm anh vào lòng trong nỗi đau thầm lặng, và sự vắng mặt của lời nói chỉ làm tăng thêm sự bi thảm sâu sắc của cuộc gặp gỡ.
Từ trong câu: pathos, absence, mother, press, heart, silent, agony, word
James Kirke Paulding, The book of Saint Nicholas. Nguồn: Project Gutenberg #71404. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In others of these legends the telling of the tale is simpler, the pathos more direct, but almost always strangely subtle.
Từ trong câu: subtle, strangely, pathos, other, legend, tell, tale, simple
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pathos
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- infinite pathos72 lần
- touching pathos80 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pathos
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pathos trong kho câu?
- Kho câu có 127 câu có từ pathos hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pathos xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pathos gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 90 câu, rồi Bậc C2 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pathos?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pathos: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.