E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pathos”

127 câu thật có từ pathos hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pathos nghĩa là bệnh hoạn. pathos là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a quality that arouses emotions (especially pity or sorrow). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pathos

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • There was pathos in the tale and his way of telling it.

    Có những điều đáng buồn trong câu chuyện và cách kể của anh ấy.

    Từ trong câu: pathos, tale, way, tell

    L. Frank Baum, Aunt Jane's Nieces and Uncle John. Nguồn: Project Gutenberg #10124. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There were pain and pathos in her voice as she spoke.

    Từ trong câu: pathos, pain, voice, speak

    Charlotte M. Brame, Wife in Name Only. Nguồn: Project Gutenberg #11970. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But there is a touch of pathos, too.

    Từ trong câu: pathos, touch

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Alan Owen Burrows/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=462765 (bản sửa đổi 4585687). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There was a sadness, there was a profound pathos about it.

    Từ trong câu: profound, pathos, sadness

    Eric Moore Ritchie, With Botha in the Field. Nguồn: Project Gutenberg #15802. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Through all her stories there is an intense note, especially in treating the pathos of existence, that is unmistakably subjective.

    Từ trong câu: unmistakably, pathos, subjective, story, intense, note, especially, treat

    Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 06. Nguồn: Project Gutenberg #13623. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Humour there is in plenty, but the pathos of tragedy is the dominant, as it is the appropriate, tone of the book.

    Từ trong câu: humour, pathos, dominant, humor, plenty, tragedy, appropriate, tone

    Desmond Byrne, Australian Writers. Nguồn: Project Gutenberg #28599. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And there is about him, for all his carefree indifference to the world, something of indefinable pathos.

    Từ trong câu: carefree, indifference, world, something, pathos

    Helen Fitzgerald Sanders, Trails Through Western Woods. Nguồn: Project Gutenberg #42527. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng pathos

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
infinite pathos72 lần
touching pathos80 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pathos

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pathos trong kho câu?
Kho câu có 127 câu có từ pathos hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pathos xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pathos gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 90 câu, rồi Bậc C2 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pathos?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pathos: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.