Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “pathos”
127 câu thật có từ pathos hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pathos nghĩa là bệnh hoạn. pathos là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a quality that arouses emotions (especially pity or sorrow). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pathos
"The Caledonian Hunt" is so charming, that it would make any subject in a song go down; but pathos is certainly its native tongue.
Từ trong câu: pathos, hunt, charm, make, subject, song, go, down
Robert Burns, The Complete Works of Robert Burns: Containing his Poems, Songs, and Correspondence. With a New Life of the Poet, and Notices, Critical and Biographical by Allan Cunningham. Nguồn: Project Gutenberg #18500. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The whole story was then repeated with more adjectives and superlatives, and gestures of a form and pathos to make the fortune of a tragic actor.
Từ trong câu: superlative, whole, story, repeat, adjective, gesture, form, pathos
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 85, January, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #13440. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
A number of anti-smoking and second hand smoking related commercials use pathos heavily.
Từ trong câu: anti, number, smoke, second, hand, relate, commercial, use
«Rhetoric and Composition/What is Rhetoric», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=119343 (bản sửa đổi 4051123). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng pathos
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- infinite pathos72 lần
- touching pathos80 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pathos
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pathos trong kho câu?
- Kho câu có 127 câu có từ pathos hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pathos xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pathos gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 90 câu, rồi Bậc C2 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pathos?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pathos: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.