Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “pathos”
127 câu thật có từ pathos hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pathos nghĩa là bệnh hoạn. pathos là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a quality that arouses emotions (especially pity or sorrow). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pathos
The historical student will find within its covers a wealth of dramatic incidents, thrilling narrative, touching pathos, etc.
Từ trong câu: pathos, thrilling, historical, student, find, cover, wealth, dramatic
Various, The Bay State Monthly: Volume 1, No. 6, June, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #13761. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
A stanza or two will reveal its pathos and rhythm.
Từ trong câu: rhythm, pathos, stanza, reveal
Various, The Bay State Monthly, Volume 3, No. 2. Nguồn: Project Gutenberg #17722. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Rhetorical devices (ethos, pathos, and logos) will enhance your argument.
Từ trong câu: ethos, pathos, rhetorical, device, logo, enhance, argument
«Rhetoric and Composition/Proposals», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=280626 (bản sửa đổi 4585770). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng pathos
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- infinite pathos72 lần
- touching pathos80 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pathos
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pathos trong kho câu?
- Kho câu có 127 câu có từ pathos hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pathos xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pathos gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 90 câu, rồi Bậc C2 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pathos?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pathos: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.