Câu tiếng Anh có từ “particle”
447 câu thật có từ particle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: particle nghĩa là hạt. particle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: (nontechnical usage) a tiny piece of anything. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ particle
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
His work has helped scientists understand elementary particles, black holes, and the laws of nature.
Từ trong câu: particle, elementary, work, help, scientist, understand, black, hole
«Gerard 't Hooft», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=477248 (bản sửa đổi 10907610). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In fact, like particles, question words make statements into questions without changing the order of the sentence.
Từ trong câu: particle, fact, like, question, word, make, statement, change
«Chinese (Mandarin)/Traditional/Lesson 7», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=76756 (bản sửa đổi 4654845). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
These particles are inside unknown gas which where his power comes from, when he is going to turn into different size.
Từ trong câu: particle, inside, unknown, gas, power, come, go, turn
«Ant-Man», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=725354 (bản sửa đổi 9833994). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
If a verb is actually acting on the (direct) subject, usually a different particle (like を) has to be used.
Nếu một động từ thực sự tác động lên chủ ngữ (trực tiếp), thì thường phải sử dụng một trợ từ khác (như を).
Từ trong câu: verb, particle, direct, actually, act, subject, usually, different
«Japanese/Grammar/Basic Particles», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=1305 (bản sửa đổi 4288216). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng particle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| alpha particle | 1.501 lần |
| charged particle | 906 lần |
| elementary particle | 360 lần |
| subatomic particle | 193 lần |
| particle accelerates | 170 lần |
| particle physics | 179 lần |
| particle encounters | 129 lần |
| particle accelerators | 78 lần |
| beta particle | 79 lần |
| smallest particle | 125 lần |
| particle duality | 70 lần |
| particle accelerator | 56 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ particle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ particle trong kho câu?
- Kho câu có 447 câu có từ particle hoặc các dạng của từ, trích từ 366 tác phẩm và tài liệu. 22 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ particle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ particle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 198 câu, rồi Bậc B2 với 124 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ particle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ particle: can và could (49 câu), Câu phủ định (48 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (44 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.