Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “particle”

457 câu thật có từ particle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: particle nghĩa là hạt. particle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: (nontechnical usage) a tiny piece of anything. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ particle

Danh sách câu dẫn chứng (14 câu)

    Từ hay đi cùng particle

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    alpha particle1.501 lần
    charged particle906 lần
    elementary particle360 lần
    subatomic particle193 lần
    particle accelerates170 lần
    particle physics179 lần
    particle encounters129 lần
    particle accelerators78 lần
    beta particle79 lần
    smallest particle125 lần
    particle duality70 lần
    particle accelerator56 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ particle

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ particle trong kho câu?
    Kho câu có 457 câu có từ particle hoặc các dạng của từ, trích từ 374 tác phẩm và tài liệu. 22 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ particle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ particle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 201 câu, rồi Bậc B2 với 129 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ particle?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ particle: Câu phủ định (54 câu), can và could (49 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (45 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.