Câu tiếng Anh có từ “parochial”
83 câu thật có từ parochial hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: parochial nghĩa là địa phương. parochial là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: relating to or supported by or located in a parish. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ parochial
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
In addition to public education, there are several private and parochial schools in the area.
Từ trong câu: parochial, addition, public, education, several, private, school, area
«Mooresville, Indiana», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1125391 (bản sửa đổi 10036362). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This was a cloistered order, and yet there was a parochial school within the enclosure.
Từ trong câu: parochial, cloistered, order, school
Elizabeth Schoffen, The Demands of Rome Her Own Story of Thirty-One Years as a Sister of Charity in the Order of the Sisters of Charity of Providence of the Roman Catholic Church. Nguồn: Project Gutenberg #37104. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To the list of places where there are parochial libraries may be added Bewdley, in Worcestershire.
Từ trong câu: parochial, list, place, library, add
Various, Notes and Queries, Number 188, June 4, 1853 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #20322. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In this multitude, there are thousands who do not apply for parochial relief once in ten years.
Từ trong câu: parochial, apply, relief, once, ten, year
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 60, No. 373, November 1846. Nguồn: Project Gutenberg #37797. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There have been cases when children of immigrant groups, attending a private or parochial school, had to learn the foreign tongue of other groups.
Từ trong câu: parochial, tongue, case, child, immigrant, group, attend, private
Peter A. Speek, A Stake in the Land. Nguồn: Project Gutenberg #30529. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Although allowance for parochial schools is included in the budget, there are good public schools available in the city without cost.
Từ trong câu: allowance, parochial, budget, cost, available, include, although, school
National Industrial Conference Board, The Cost of Living Among Wage-Earners Fall River, Massachusetts, October, 1919, Research Report Number 22, November, 1919. Nguồn: Project Gutenberg #24868. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng parochial
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| parochial benefices | 18 lần |
| parochial clergy | 45 lần |
| parochial charities | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ parochial
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ parochial trong kho câu?
- Kho câu có 83 câu có từ parochial hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ parochial xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ parochial gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ parochial?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ parochial: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.