Câu tiếng Anh có từ “parochial”
83 câu thật có từ parochial hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: parochial nghĩa là địa phương. parochial là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: relating to or supported by or located in a parish. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ parochial
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
In the market-place is a square clock tower, the bells in which are used for ordinary parochial purposes.
Từ trong câu: parochial, market, place, square, clock, tower, bell, use
Various, Notes and Queries, Number 207, October 15, 1853 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #27006. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
While of course public schools are provided in the city, about one-third of the children attend the parochial schools.
Từ trong câu: parochial, course, public, school, provide, city, third, child
National Industrial Conference Board, The Cost of Living Among Wage-Earners Fall River, Massachusetts, October, 1919, Research Report Number 22, November, 1919. Nguồn: Project Gutenberg #24868. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In his day were no newspapers to collect gossip, no Parish Magazines to record the simple events of parochial life.
Từ trong câu: parochial, day, newspaper, collect, gossip, magazine, record, simple
E. G. Swain, The Stoneground Ghost Tales Compiled from the recollections of the Reverend Roland Batchel, Vicar of the parish.. Nguồn: Project Gutenberg #44581. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The average Englishman therefore except in parochial matters is perhaps the least informed though he claims to be well-informed about every variety of interest.
Từ trong câu: parochial, average, englishman, therefore, except, matter, perhaps, least
Mahatma Gandhi, Freedom's Battle Being a Comprehensive Collection of Writings and Speeches on the Present Situation. Nguồn: Project Gutenberg #10366. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Although allowance for parochial schools is included in the budget, there are good public schools available in the city without cost.
Từ trong câu: allowance, parochial, budget, cost, available, include, although, school
National Industrial Conference Board, The Cost of Living Among Wage-Earners Fall River, Massachusetts, October, 1919, Research Report Number 22, November, 1919. Nguồn: Project Gutenberg #24868. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng parochial
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| parochial benefices | 18 lần |
| parochial clergy | 45 lần |
| parochial charities | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ parochial
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ parochial trong kho câu?
- Kho câu có 83 câu có từ parochial hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ parochial xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ parochial gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ parochial?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ parochial: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.