Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “parochial”

83 câu thật có từ parochial hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: parochial nghĩa là địa phương. parochial là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: relating to or supported by or located in a parish. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ parochial

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Cases of sickness shall always be reported by the Visitors to the Parochial Clergy.

    Từ trong câu: parochial, case, sickness, always, report, visitor

    Anonymous, Ninth annual report of the St. Mary Abbott's, Kensington, Church of England District Visiting Society with some account of the different societies subordinate or affiliated to it. Nguồn: Project Gutenberg #43461. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • That the freedom of industry would be promoted by a careful revision of the law of parochial settlement which now prevails in England and Wales.

    Từ trong câu: parochial, freedom, industry, promote, careful, revision, law, settlement

    Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng parochial

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
parochial benefices18 lần
parochial clergy45 lần
parochial charities8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ parochial

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ parochial trong kho câu?
Kho câu có 83 câu có từ parochial hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ parochial xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ parochial gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ parochial?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ parochial: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.