Câu tiếng Anh có từ “parochial”
83 câu thật có từ parochial hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: parochial nghĩa là địa phương. parochial là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: relating to or supported by or located in a parish. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ parochial
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
A Sunday-school, however, will be opened immediately, and before the permanent edifice is consecrated, all the usual parochial machinery will be at work.
Từ trong câu: parochial, sunday, school, however, open, immediately, permanent, edifice
William Pepperell, The Church Index A Book of Metropolitan Churches and Church Enterprise: Part I. Kensington. Nguồn: Project Gutenberg #41048. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But it is evident that our missionary and evangelistic work will be greatly furthered when we have exact information in regard to our parochial material.
Từ trong câu: parochial, evident, work, greatly, further, exact, information, regard
George Unangst Wenner, The Lutherans of New York, Their Story and Their Problems. Nguồn: Project Gutenberg #14638. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng parochial
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| parochial benefices | 18 lần |
| parochial clergy | 45 lần |
| parochial charities | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ parochial
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ parochial trong kho câu?
- Kho câu có 83 câu có từ parochial hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ parochial xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ parochial gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ parochial?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ parochial: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.