E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “overweight”

72 câu thật có từ overweight hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: overweight nghĩa là thừa cân. overweight là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: usually describes a large person who is fat but has a large frame to carry it. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ overweight

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Practically everybody who is overweight is eating too much and exercising too little.

    Từ trong câu: overweight, practically, everybody, eat, much, exercise, little

    James J. Walsh, Religion And Health. Nguồn: Project Gutenberg #37032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • His health suffered due to excessive drinking and being overweight.

    Từ trong câu: overweight, health, suffer, due, excessive, drink

    «George IV», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=101692 (bản sửa đổi 10904675). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The grizzled veteran never collects the "two cents due" on the love letters that are a little overweight.

    Từ trong câu: overweight, veteran, never, collect, cent, due, love, letter

    Myrtle Reed, The Spinster Book. Nguồn: Project Gutenberg #18071. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Obesity and overweight are medical conditions in which excess body fat accumulates to the extent that affects health.

    Từ trong câu: overweight, medical, condition, excess, body, fat, accumulate, extent

    «Exercise as it relates to Disease/The effect of high-intensity intermittent exercise on body composition of overweight young males», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=449058 (bản sửa đổi 4114322). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I don't know why it was, but every man who came in who was a bit overweight seemed to make for me by instinct.

    Từ trong câu: overweight, know, every, man, come, bit, seem, make

    P. G. Wodehouse, The Adventures of Sally. Nguồn: Project Gutenberg #7464. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He last saw her when she was overweight and unattractive.

    Từ trong câu: unattractive, last, saw, overweight

    «Riley Perrin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=468794 (bản sửa đổi 9889254). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng overweight

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
overweight obese37 lần
overweight obesity10 lần
prevalence of overweight10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ overweight

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ overweight trong kho câu?
Kho câu có 72 câu có từ overweight hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ overweight xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ overweight gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 23 câu, rồi Bậc A2 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ overweight?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ overweight: Câu phủ định (12 câu), can và could (12 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.