Câu tiếng Anh có từ “overcharge”
57 câu thật có từ overcharge hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: overcharge nghĩa là nạp tiền quá mức. overcharge là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a price that is too high. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ overcharge
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
I was bold enough at once to come to the conclusion, that what I had heard or read was overcharged.
Từ trong câu: overcharge, bold, enough, once, come, conclusion, hear, read
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 53, No. 327, January, 1843. Nguồn: Project Gutenberg #9992. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I thankfully accepted the offer; and, when summoned by the captain, had relieved my overcharged heart, and had composed my excited feelings.
Tôi may mắn chấp nhận lời đề nghị; và, khi được thuyền trưởng triệu tập, đã xoa dịu trái tim quá tải của tôi và xoa dịu cảm xúc phấn khích của tôi.
Từ trong câu: overcharge, accept, offer, captain, relieve, heart, compose, excite
Frederick Marryat, Jacob Faithful. Nguồn: Project Gutenberg #21549. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Annette knew her for an artist in "extras," a vampire that had sucked her purse lean with deft overcharges, a creature without mercy or morals.
Từ trong câu: overcharge, know, artist, extra, suck, purse, lean, creature
Perceval Gibbon, Those Who Smiled, and Eleven Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #23993. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The extent to which the articles had been overcharged, owing to the fear of not being paid for a long period, and of deductions being made from the amount, was inconceivable.
Từ trong câu: overcharge, extent, article, owe, fear, paid, long, period
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ overcharge
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ overcharge trong kho câu?
- Kho câu có 57 câu có từ overcharge hoặc các dạng của từ, trích từ 56 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ overcharge xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ overcharge gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 22 câu, rồi Bậc A2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ overcharge?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ overcharge: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (5 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.