Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “overcharge”

57 câu thật có từ overcharge hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: overcharge nghĩa là nạp tiền quá mức. overcharge là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a price that is too high. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ overcharge

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Somebody can drive her back to Vannes, and don't overcharge her, you robbers!"

    Từ trong câu: overcharge, somebody, drive, back

    Rebecca Harding Davis, Frances Waldeaux: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #335. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The heart of Boabdil, softened by misfortunes and overcharged with grief, could no longer contain itself.

    Từ trong câu: overcharge, heart, misfortune, grief, long, contain, itself

    Washington Irving, Chronicle of the Conquest of Granada, from the mss. of Fray Antonio Agapida. Nguồn: Project Gutenberg #3293. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Men generally do so love the Taste of Flattery, their Stomach can never be overcharged with it.

    Từ trong câu: overcharge, man, generally, love, taste, flattery, stomach, never

    George Savile, Marquis of Halifax, A Character of King Charles the Second And Political, Moral and Miscellaneous Thoughts and Reflections. Nguồn: Project Gutenberg #35708. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Overcharge of some types of batteries can also be harmful.

    Từ trong câu: overcharge, type, battery, harmful

    «Electric Vehicle Conversion/Technologies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=49576 (bản sửa đổi 4388952). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The battery could explode if overcharged, and when the two connectors were accidentally touched together, a large amount of sparks was produced.

    Từ trong câu: overcharge, battery, explode, connector, accidentally, touch, together, large

    «Engineering Projects/HoverCraft/Howard Community College/Fall2011/501 Glorious2», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=120733 (bản sửa đổi 2110918). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ overcharge

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ overcharge trong kho câu?
Kho câu có 57 câu có từ overcharge hoặc các dạng của từ, trích từ 56 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ overcharge xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ overcharge gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 22 câu, rồi Bậc A2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ overcharge?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ overcharge: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (5 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.