Câu tiếng Anh có từ “overcharge”
55 câu thật có từ overcharge hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: overcharge nghĩa là nạp tiền quá mức. overcharge là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a price that is too high. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ overcharge
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Here is a match," she cried, springing to the mantel, and then her overcharged heart gave way.
Từ trong câu: overcharge, match, cry, spring, heart, give, way
Charles King, Marion's Faith.. Nguồn: Project Gutenberg #20305. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then, as the snoring grew louder, they dared to give vent to their own overcharged hearts in tears.
Sau đó, khi tiếng ngáy ngày càng lớn, họ dám trút bầu tâm sự trong lòng mình bằng những giọt nước mắt.
Từ trong câu: overcharge, snore, grow, loud, dare, give, heart, tear
Amanda M. Douglas, In Wild Rose Time. Nguồn: Project Gutenberg #36907. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For he found a prodigious inequality, the city overcharged with many indigent persons, who had no land, and the wealth centred in the hands of a few.
Từ trong câu: overcharge, find, inequality, city, many, person, land, wealth
Henry, 1822-1894 [Editor] Morley, Ideal Commonwealths. Nguồn: Project Gutenberg #18638. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He raised sharply his simple face, overcharged by a terrible growth of whisker, and emitted his usual ejaculations: “Bless my soul, sir!
Từ trong câu: usual, sharply, terrible, overcharge, bless, simple, soul, emit
Joseph Conrad, The Secret Sharer. Nguồn: Project Gutenberg #220. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ overcharge
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ overcharge trong kho câu?
- Kho câu có 55 câu có từ overcharge hoặc các dạng của từ, trích từ 55 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ overcharge xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ overcharge gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 21 câu, rồi Bậc A2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ overcharge?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ overcharge: Câu phủ định (14 câu), can và could (5 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.