Câu tiếng Anh có từ “overcharge”
52 câu thật có từ overcharge hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: overcharge nghĩa là nạp tiền quá mức. overcharge là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a price that is too high. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ overcharge
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Some years ago complaints were made by certain French traders of overcharges; these were investigated, and money was refunded.
Từ trong câu: overcharge, refund, year, ago, complaint, make, certain, trader
Various, The Contemporary Review, January 1883 Vol 43, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #25957. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ overcharge
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ overcharge trong kho câu?
- Kho câu có 52 câu có từ overcharge hoặc các dạng của từ, trích từ 52 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ overcharge xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ overcharge gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 21 câu, rồi Bậc A2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ overcharge?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ overcharge: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.