Câu tiếng Anh có từ “optimal”
86 câu thật có từ optimal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: optimal nghĩa là tối ưu. optimal là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: most desirable possible under a restriction expressed or implied. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ optimal
It is optimal, meaning it will find the single shortest path.
Từ trong câu: optimal, mean, find, single, short, path
«Artificial Intelligence/Search/Dijkstra's Algorithm», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=191099 (bản sửa đổi 4594852). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This will keep searching in the tree at optimal speed.
Từ trong câu: optimal, keep, search, tree, speed
«Data Structures/Trees», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=20095 (bản sửa đổi 4071458). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Researchers have proposed that increases in emotional state will be associated with increased memory performance until an optimal level is attained.
Từ trong câu: optimal, researcher, propose, increase, emotional, state, associate, memory
«Motivation and emotion/Book/2013/Emotion and health», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=151351 (bản sửa đổi 2721713). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
An optimal banker will only make offers that from his perspective improve upon the expected value per hour of play.
Từ trong câu: banker, optimal, make, offer, perspective, improve, expect, value
«Introduction to Game Theory/Deal Or No Deal», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=104573 (bản sửa đổi 4083474). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Such rage is unbelievable in anyone who, having attained everything optimal under a certain general, will count his own life for less.
Từ trong câu: rage, optimal, unbelievable, anyone, attain, everything, certain, general
«Quotes from Cicero's Pro M. Marcello», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=291841 (bản sửa đổi 2558086). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng optimal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- optimal functioning68 lần
- pareto optimal23 lần
- optimal arousal21 lần
- optimal portfolio27 lần
- optimal solution93 lần
- optimal solutions33 lần
- sub optimal50 lần
- optimal diophantine7 lần
- achieve optimal36 lần
- optimal performance85 lần
- optimal portfolios7 lần
- optimal outcomes18 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ optimal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ optimal trong kho câu?
- Kho câu có 86 câu có từ optimal hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ optimal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ optimal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ optimal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ optimal: can và could (10 câu), Câu phủ định (5 câu), Tương lai với will (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.