E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “optimal”

86 câu thật có từ optimal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: optimal nghĩa là tối ưu. optimal là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: most desirable possible under a restriction expressed or implied. Xem trang từ điển đầy đủ

  • They have no idea what should the appropriate or optimal equilibrium price level be.

    Từ trong câu: optimal, equilibrium, idea, appropriate, price, level

    Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Striving for optimal performance can quickly lead to diminishing returns.

    Từ trong câu: strive, diminish, optimal, performance, quickly, lead, return

    «Oracle and DB2, Comparison and Compatibility/Process Model/Optimizer/Oracle», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=240841 (bản sửa đổi 1940415). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • People strive to achieve optimal functioning whilst accumulating materialistic goods.

    Từ trong câu: whilst, strive, optimal, people, achieve, function, accumulate, materialistic

    «Motivation and emotion/Book/2021/Materialism and psychological well-being», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276144 (bản sửa đổi 2343173). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • This expansion force would function in opposition to condensation forces to maintain an optimal condensation level.

    Từ trong câu: expansion, condensation, force, function, opposition, maintain, optimal, level

    «PLOS/Architecture of the Escherichia coli nucleoid», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=279912 (bản sửa đổi 2359042). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng optimal

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • optimal functioning68 lần
  • pareto optimal23 lần
  • optimal arousal21 lần
  • optimal portfolio27 lần
  • optimal solution93 lần
  • optimal solutions33 lần
  • sub optimal50 lần
  • optimal diophantine7 lần
  • achieve optimal36 lần
  • optimal performance85 lần
  • optimal portfolios7 lần
  • optimal outcomes18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ optimal

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ optimal trong kho câu?
Kho câu có 86 câu có từ optimal hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ optimal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ optimal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ optimal?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ optimal: can và could (10 câu), Câu phủ định (5 câu), Tương lai với will (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.