Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “optimal”

86 câu thật có từ optimal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: optimal nghĩa là tối ưu. optimal là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: most desirable possible under a restriction expressed or implied. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ optimal

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Sometimes, there is not a single optimal sequence for the given starting pair.

    Từ trong câu: optimal, sometimes, single, sequence, give, start, pair

    «One man's manual calculation exercises», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306249 (bản sửa đổi 2740437). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Often, there is no single solution to a programming problem that is optimal for all cases.

    Từ trong câu: optimal, often, single, solution, program, problem, case

    «Optimizing C++/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=158821 (bản sửa đổi 2972326). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • When there is increased gas flow resistance, the optimal respiratory rate decreases.

    Từ trong câu: optimal, increase, gas, flow, resistance, respiratory, rate, decrease

    «Commercial diving/Diving physiology», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216522 (bản sửa đổi 1831493). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Based on the analogic (image) models one can obtain certain results, but there is no guarantee that the optimal solution was found.

    Từ trong câu: guarantee, optimal, solution, base, image, model, obtain, certain

    Dorin Teodor Moisa, The Brain, A Decoded Enigma. Nguồn: Project Gutenberg #14586. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng optimal

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
optimal functioning68 lần
pareto optimal23 lần
optimal arousal21 lần
optimal portfolio27 lần
optimal solution93 lần
optimal solutions33 lần
sub optimal50 lần
optimal diophantine7 lần
achieve optimal36 lần
optimal performance85 lần
optimal portfolios7 lần
optimal outcomes18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ optimal

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ optimal trong kho câu?
Kho câu có 86 câu có từ optimal hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ optimal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ optimal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ optimal?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ optimal: can và could (10 câu), Câu phủ định (5 câu), Tương lai với will (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.