Câu tiếng Anh có từ “optimal”
86 câu thật có từ optimal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: optimal nghĩa là tối ưu. optimal là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: most desirable possible under a restriction expressed or implied. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ optimal
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The Brain also has an optimal operation speed, a definite rhythm in which it works best.
Từ trong câu: optimal, brain, operation, speed, definite, rhythm, work, best
Heinrich Hauser, The Brain. Nguồn: Project Gutenberg #32498. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In this case, the optimal minimum is the set (which is what we're looking for) and the optimal maximum is the set .
Từ trong câu: optimal, case, minimum, set, look, maximum
«Calculus/Multivariate optimisation: The Lagrangian», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=444824 (bản sửa đổi 4048280). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It follows an iterative approach, sub-optimal, which tries to find the parameters of the probability distribution that has the maximum likelihood of its attributes.
Nó tuân theo một cách tiếp cận lặp lại, tối ưu phụ, cố gắng tìm các tham số của phân bố xác suất có khả năng tối đa của các thuộc tính của nó.
Từ trong câu: optimal, follow, approach, sub, try, find, parameter, probability
«Data Mining Algorithms In R/Clustering/Expectation Maximization (EM)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=216695 (bản sửa đổi 4051583). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
For missions which use solar power as a source, the optimal operation is more complex.
Từ trong câu: solar, optimal, mission, use, power, source, operation, complex
«Space Transport and Engineering Methods/Forces», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=46345 (bản sửa đổi 4412586). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng optimal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| optimal functioning | 68 lần |
| pareto optimal | 23 lần |
| optimal arousal | 21 lần |
| optimal portfolio | 27 lần |
| optimal solution | 93 lần |
| optimal solutions | 33 lần |
| sub optimal | 50 lần |
| optimal diophantine | 7 lần |
| achieve optimal | 36 lần |
| optimal performance | 85 lần |
| optimal portfolios | 7 lần |
| optimal outcomes | 18 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ optimal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ optimal trong kho câu?
- Kho câu có 86 câu có từ optimal hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ optimal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ optimal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ optimal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ optimal: can và could (10 câu), Câu phủ định (5 câu), Tương lai với will (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.