E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ok”

94 câu thật có từ ok hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ok nghĩa là được. ok là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: being satisfactory or in satisfactory condition. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ok

Danh sách câu dẫn chứng (94 câu)

  • And they too began to broadcast the lethal message that they, too, were "OK" again, activating the lurking software bug in yet other switches.

    Từ trong câu: activate, begin, broadcast, message, ok, again, software, bug

    Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Well ordered narrative, range of accurate, relevant OK and understanding and reasoning (explanation).

    Từ trong câu: relevant, well, order, narrative, range, accurate, ok, understand

    «9-1 History/Paper 1 questions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=396961 (bản sửa đổi 3487837). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Once the printer is chosen and you are ready to print, click 'OK'.

    Từ trong câu: printer, once, choose, ready, print, click, ok

    «Computer literacy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=56706 (bản sửa đổi 2721961). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • By cutting out the backup safety network entirely, they were able to reduce the frenzy of "OK" messages by about half.

    Từ trong câu: backup, cut, out, safety, network, entirely, able, reduce

    Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng ok

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
click ok146 lần
ok wa15 lần
ok button43 lần
clicking ok9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ok

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ok trong kho câu?
Kho câu có 94 câu có từ ok hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ok xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ok gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 25 câu, rồi Bậc A1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ok?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ok: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (12 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.