Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “nursery”

214 câu thật có từ nursery hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: nursery nghĩa là vườn ươm. nursery là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a child's room for a baby. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ nursery

Danh sách câu dẫn chứng (214 câu)

  • I have shown how swiftly and sharply the contrast was impressed on me; if I have not made that point, then my story of a nursery tragedy is unexcused.

    Từ trong câu: unexcused, show, sharply, contrast, impress, make, point, story

    Anthony Hope, The King's Mirror. Nguồn: Project Gutenberg #24034. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Every morning on returning from his early walk he made his way to the nursery, and after a game of romps carried one child or another on his shoulder down to breakfast.

    Từ trong câu: romp, every, morning, return, early, walk, make, way

    Florence May, The Life of Johannes Brahms (Vol 2 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #40644. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mr. and Mrs. Darling knew at once that something terrible was happening in their nursery, and without a good-bye to their hostess they rushed into the street.

    Từ trong câu: hostess, mr, mrs, darling, know, once, something, terrible

    J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Such a little thing for Mr. and Mrs. Darling and Nana to recall now, but not so little if that was to be Michael’s last night in the nursery.

    Từ trong câu: recall, little, thing, mr, mrs, darling, now, last

    J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng nursery

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
nursery governess353 lần
nursery rhymes190 lần
nursery rhyme178 lần
nursery maids157 lần
nursery maid304 lần
nursery tales142 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ nursery

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nursery trong kho câu?
Kho câu có 214 câu có từ nursery hoặc các dạng của từ, trích từ 151 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ nursery xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nursery gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 91 câu, rồi Bậc B2 với 86 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nursery?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nursery: Quá khứ đơn (37 câu), Câu phủ định (26 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.