Câu tiếng Anh có từ “nowadays”
235 câu thật có từ nowadays hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nowadays nghĩa là ngày nay. nowadays là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in these times. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nowadays
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Who in the devil will nowadays snivel about Spring and myths?
Từ trong câu: nowadays, devil, spring, myth
James P. Smythe, Rescuing the Czar: Two authentic diaries arranged and translated. Nguồn: Project Gutenberg #12983. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Nowadays, the skill-based ones will in turn be replaced with knowledge-based ones.
Từ trong câu: replace, nowadays, skill, base, one, turn, knowledge
«Ethics and Law in New Media/Towards the Information Society», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=323517 (bản sửa đổi 2737701). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
"Everybody writes nowadays," said Stride, "but I have the feeling that you can write what a lot of us will want to read.
Từ trong câu: stride, nowadays, everybody, write, feel, lot, want, read
Horace Annesley Vachell, Brothers: The True History of a Fight Against Odds. Nguồn: Project Gutenberg #47047. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It will do me good, and my old bones won’t suffer, for traveling nowadays is almost as easy as sitting in a chair.”
Từ trong câu: bone, nowadays, good, old, suffer, travel, almost, easy
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But draw he never so finely no artist nowadays need fear that his work will be made scratchy or angular by photographic process.
Từ trong câu: photographic, angular, nowadays, draw, never, finely, artist, need
R. E. D. Sketchley, English Book-Illustration of To-day Appreciations of the Work of Living English Illustrators, with Lists of Their Books. Nguồn: Project Gutenberg #38164. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nowadays
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nowadays trong kho câu?
- Kho câu có 235 câu có từ nowadays hoặc các dạng của từ, trích từ 209 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nowadays xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nowadays gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nowadays?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nowadays: Câu phủ định (40 câu), can và could (18 câu), There is và there are (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.