Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “noticeable”

188 câu thật có từ noticeable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: noticeable nghĩa là đáng chú ý. noticeable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: capable or worthy of being perceived. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ noticeable

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

Từ hay đi cùng noticeable

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
noticeable feature95 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ noticeable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ noticeable trong kho câu?
Kho câu có 188 câu có từ noticeable hoặc các dạng của từ, trích từ 173 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ noticeable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ noticeable gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ noticeable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ noticeable: Câu phủ định (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), So sánh nhất (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.