Câu tiếng Anh có từ “noticeable”
188 câu thật có từ noticeable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: noticeable nghĩa là đáng chú ý. noticeable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: capable or worthy of being perceived. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ noticeable
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
It was noticeable that no children had survived the frightful journey.
Từ trong câu: noticeable, survive, child, journey
Jack London, Before Adam. Nguồn: Project Gutenberg #310. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She was very elegant and prettier than before; she looked a year or two older, and it was noticeable that, to the eye, she had only gained in respectability.
Từ trong câu: noticeable, elegant, pretty, look, year, old, eye, gain
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He had begun to grow, and the change in his face and expression which had begun in London had become more noticeable.
Từ trong câu: change, expression, noticeable, begin, grow, face, become
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His fall was softened a little by the carpet, and Gregor’s back was also more elastic than he had thought, which made the sound muffled and not too noticeable.
Từ trong câu: elastic, carpet, noticeable, sound, fall, little, back, think
Franz Kafka, Metamorphosis. Nguồn: Project Gutenberg #5200. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng noticeable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| noticeable feature | 95 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ noticeable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ noticeable trong kho câu?
- Kho câu có 188 câu có từ noticeable hoặc các dạng của từ, trích từ 173 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ noticeable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ noticeable gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ noticeable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ noticeable: Câu phủ định (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), So sánh nhất (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.