Câu tiếng Anh có từ “noticeable”
168 câu thật có từ noticeable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: noticeable nghĩa là đáng chú ý. noticeable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: capable or worthy of being perceived. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ noticeable
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
It is a noticeable fact that the two last colonies of the famous Thirteen were founded on philanthropic bases.
Từ trong câu: noticeable, philanthropic, fact, last, colony, famous, thirteen, found
Reginald W. Jeffery, The History of the Thirteen Colonies of North America 1497-1763. Nguồn: Project Gutenberg #40244. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Markedly noticeable in his letters is the absence of self-elation over his victories.
Từ trong câu: elation, noticeable, letter, absence, self, victory
Emma Look, Mrs. Scott, How the Flag Became Old Glory. Nguồn: Project Gutenberg #27853. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Noticeable is the preeminent role of France in the introduction of new innovative uses of waterpower.
Từ trong câu: preeminent, noticeable, role, introduction, new, innovative, use
«Watermill», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=55878 (bản sửa đổi 9962230). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The sole noticeable movement was a tendency to gravitate in the roofs.
Từ trong câu: gravitate, noticeable, movement, tendency, roof
Richard Francis, Sir Burton, To The Gold Coast for Gold: A Personal Narrative. Vol. I. Nguồn: Project Gutenberg #8821. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng noticeable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| noticeable feature | 95 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ noticeable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ noticeable trong kho câu?
- Kho câu có 168 câu có từ noticeable hoặc các dạng của từ, trích từ 159 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ noticeable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ noticeable gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ noticeable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ noticeable: Câu phủ định (20 câu), So sánh nhất (13 câu), There is và there are (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.