Câu tiếng Anh có từ “noticeable”
188 câu thật có từ noticeable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: noticeable nghĩa là đáng chú ý. noticeable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: capable or worthy of being perceived. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ noticeable
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
In some cases, this can result in a noticeable delay between audio and video.
Từ trong câu: noticeable, case, result, delay, audio, video
«MeGUI/Tools/Audio Cutter», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=289948 (bản sửa đổi 2510606). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Often, an individual thinks that his or her action cannot have a noticeable effect.
Từ trong câu: noticeable, often, individual, think, action, can, effect
«Lentis/Mobility and Access for the Disabled», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=393569 (bản sửa đổi 4234903). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This does have a noticeable disadvantage: you cannot always reach the intended person.
Từ trong câu: noticeable, disadvantage, can, always, reach, intend, person
«Information Technology and Ethics/Account Sharing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=383547 (bản sửa đổi 3357280). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He says that the spelling mistakes are noticeable and can result in file-not-found errors.
Từ trong câu: noticeable, spell, mistake, result, file, find, error
«Interview: cracked iPhone working in New Zealand», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=78653 (bản sửa đổi 4820119). · English Wikinews · CC BY 2.5
Some changes are small and other changes can be more noticeable.
Từ trong câu: noticeable, change, small
«Perimenopause», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1276147 (bản sửa đổi 10997804). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng noticeable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| noticeable feature | 95 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ noticeable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ noticeable trong kho câu?
- Kho câu có 188 câu có từ noticeable hoặc các dạng của từ, trích từ 173 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ noticeable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ noticeable gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ noticeable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ noticeable: Câu phủ định (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), So sánh nhất (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.