Câu tiếng Anh có từ “noticeable”
170 câu thật có từ noticeable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: noticeable nghĩa là đáng chú ý. noticeable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: capable or worthy of being perceived. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ noticeable
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
In many individuals, the white is more noticeable than the black.
Từ trong câu: noticeable, individual, many, white, black
«Euptoieta claudia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=201483 (bản sửa đổi 10321582). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The male is always smaller than the female, and is noticeable for its long body with tuft of hairs at the extremity.
Từ trong câu: noticeable, male, always, small, female, long, body, hair
Richard South, The Moths of the British Isles, Second Series Comprising the Families Noctuidæ to Hepialidæ. Nguồn: Project Gutenberg #41920. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Turbulence was more noticeable and deaths due to airplane accidents were five times more common than they are today.
Từ trong câu: turbulence, noticeable, death, due, airplane, accident, five, time
«Transportation Deployment Casebook/2015/Passenger Airliners in the US», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=365824 (bản sửa đổi 4531686). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The human occupants were not less noticeable than the inanimate, and some of them are deserving of our attention.
Từ trong câu: inanimate, human, occupant, less, noticeable, deserve, attention
Isabel Meredith, A Girl Among the Anarchists. Nguồn: Project Gutenberg #7084. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng noticeable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| noticeable feature | 95 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ noticeable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ noticeable trong kho câu?
- Kho câu có 170 câu có từ noticeable hoặc các dạng của từ, trích từ 161 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ noticeable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ noticeable gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ noticeable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ noticeable: Câu phủ định (20 câu), So sánh nhất (13 câu), There is và there are (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.