Câu tiếng Anh có từ “nominate”
136 câu thật có từ nominate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nominate nghĩa là đề cử. nominate là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: propose as a candidate for some honor. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nominate
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
In gratitude, the King has nominated him Mundiana, and has appointed his daughter Handa for his wife.
Từ trong câu: nominate, gratitude, king, appoint, daughter, wife
L., -1899 [Editor] Valentine, Eastern Tales by Many Story Tellers. Nguồn: Project Gutenberg #26358. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He has been nominated and has won several other awards.
Từ trong câu: nominate, will, several, award
«Steven Spielberg», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=8459 (bản sửa đổi 10886234). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They also have been nominated for several musical awards.
Từ trong câu: nominate, several, musical, award
«Nell», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=186640 (bản sửa đổi 10456936). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Glee has won and been nominated for many awards.
Từ trong câu: nominate, glee, will, many, award
«Glee», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=285329 (bản sửa đổi 10858324). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Most candidates are already nominated and have started campaigning.
Từ trong câu: nominate, candidate, already, start, campaign
«Ontario, Canada byelections announced», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=58279 (bản sửa đổi 4823645). · English Wikinews · CC BY 2.5
The rule here laid down governed in the appointment of the lieutenants of marines who have been nominated the present session to the Senate.
Từ trong câu: nominate, rule, lay, down, govern, appointment, present, session
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 6, part 1: Abraham Lincoln. Nguồn: Project Gutenberg #12462. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In consequence of your request to nominate a person to receive my salary, I have written to Mr John Ross to act for me.
Từ trong câu: nominate, consequence, request, person, receive, salary, write, mr
Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 09. Nguồn: Project Gutenberg #29438. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng nominate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| trump nominate | 96 lần |
| biden nominate | 35 lần |
| nominate convention | 52 lần |
| nominate candidates | 34 lần |
| nominate for grammy | 18 lần |
| award nominate | 36 lần |
| nominate a candidate | 38 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nominate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nominate trong kho câu?
- Kho câu có 136 câu có từ nominate hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nominate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nominate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 80 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nominate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nominate: Câu bị động có by (14 câu), can và could (13 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.