Câu tiếng Anh có từ “nominate”
130 câu thật có từ nominate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nominate nghĩa là đề cử. nominate là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: propose as a candidate for some honor. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nominate
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The movie was nominated for and won many other awards and honors, mainly for directing, writing and acting.
Từ trong câu: nominate, movie, will, many, award, honor, mainly, direct
«American Beauty (movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=285094 (bản sửa đổi 10927501). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Some churches will also choose teachers through the Nominating Committee.
Từ trong câu: nominate, church, choose, teacher, committee
«Adventist Youth Honors Answer Book/Outreach/Personal Evangelism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102992 (bản sửa đổi 4042317). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng nominate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| trump nominate | 96 lần |
| biden nominate | 35 lần |
| nominate convention | 52 lần |
| nominate candidates | 34 lần |
| nominate for grammy | 18 lần |
| award nominate | 36 lần |
| nominate a candidate | 38 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nominate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nominate trong kho câu?
- Kho câu có 130 câu có từ nominate hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nominate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nominate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 78 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nominate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nominate: Câu bị động có by (14 câu), can và could (13 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.