Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “needless”

182 câu thật có từ needless hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: needless nghĩa là không cần thiết. needless là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: unnecessary and unwarranted. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ needless

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Needless to say, they were hated by almost everyone.

    Từ trong câu: needless, hate, almost, everyone

    «Biblical Studies/New Testament Commentaries/The Gospel of Mark/Chapter 2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=180215 (bản sửa đổi 3580613). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Needless to say, these arguments are disputed by many and are often extremely complex.

    Từ trong câu: dispute, needless, argument, many, often, extremely, complex

    «Introduction to Philosophy/Philosophy of Religion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=11707 (bản sửa đổi 3551246). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Needless to say her sudden entrance was resented by the corps of servants accustomed to the old regime.

    Từ trong câu: regime, needless, sudden, entrance, resent, corps, servant, accustom

    Charlotte Perkins, 1860-1935 [Editor] Gilman, The Forerunner, Volume 1 (1909-1910). Nguồn: Project Gutenberg #3017. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is needless to say that these dictates of practical reason are not respected by those who carry out consistently and boldly the sceptical philosophy.

    Từ trong câu: consistently, needless, dictate, practical, reason, respect, carry, out

    Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • That I was glad of his companionship it is needless to say, but my pleasure at seeing him was tempered by anxiety as to the reason of his leaving Dejah Thoris.

    Từ trong câu: anxiety, needless, glad, pleasure, see, reason, leave

    Edgar Rice Burroughs, A princess of Mars. Nguồn: Project Gutenberg #62. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng needless

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
needless to add268 lần
needless to dwell73 lần
needless precaution40 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ needless

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ needless trong kho câu?
Kho câu có 182 câu có từ needless hoặc các dạng của từ, trích từ 167 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ needless xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ needless gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 85 câu, rồi Bậc C1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ needless?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ needless: Câu phủ định (34 câu), Quá khứ đơn (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.