E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “needless”

150 câu thật có từ needless hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: needless nghĩa là không cần thiết. needless là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: unnecessary and unwarranted. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Needless to say, more complicated one-line if expressions would be hard to read, making let and where attractive options in such cases.

    Từ trong câu: needless, complicate, line, expression, hard, read, make, let

    «Haskell/Control structures», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=55093 (bản sửa đổi 4666169). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng needless

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • needless to add268 lần
  • needless to dwell73 lần
  • needless precaution40 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ needless

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ needless trong kho câu?
Kho câu có 150 câu có từ needless hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ needless xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ needless gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ needless?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ needless: Câu phủ định (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Quá khứ đơn (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.