E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “needless”

150 câu thật có từ needless hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: needless nghĩa là không cần thiết. needless là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: unnecessary and unwarranted. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ needless

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • "I would here state that with a view of avoiding needless discussions with the insurgents....

    Từ trong câu: needless, state, view, avoid, discussion

    Augustus F. Lindley, Ti-Ping Tien-Kwoh: The History of the Ti-Ping Revolution (Volume I). Nguồn: Project Gutenberg #39180. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Needless to say, his popular success has not been along the lines he would have chosen.

    Từ trong câu: needless, popular, success, line, choose

    «The Rowers of Vanity Fair/Hemmerde EG», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=173722 (bản sửa đổi 4612347). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It is almost needless to add that their zeal would do great credit to men engaged in a truly noble cause.

    Từ trong câu: needless, almost, add, great, credit, man, engage, truly

    Joseph J. Mereto, The Red Conspiracy. Nguồn: Project Gutenberg #19150. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is, indeed, so well established that to specialise particular instances where it has been observed would be a needless undertaking.

    Từ trong câu: specialise, indeed, well, establish, particular, instance, observe, needless

    E. D. Morel, Affairs of West Africa. Nguồn: Project Gutenberg #75580. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng needless

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
needless to add268 lần
needless to dwell73 lần
needless precaution40 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ needless

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ needless trong kho câu?
Kho câu có 150 câu có từ needless hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ needless xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ needless gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ needless?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ needless: Câu phủ định (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Quá khứ đơn (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.