E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “needless”

150 câu thật có từ needless hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: needless nghĩa là không cần thiết. needless là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: unnecessary and unwarranted. Xem trang từ điển đầy đủ

  • It is needless to say that such a picture will be of huge proportions.

    Từ trong câu: needless, picture, huge, proportion

    Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Prefaces and prologues to famous books. Nguồn: Project Gutenberg #13182. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Needless to say, to compete, you will need to know them as well.

    Từ trong câu: needless, compete, need, know, well

    «Super Smash Bros./Stages», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427062 (bản sửa đổi 4096126). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Needless to say, it will be used in my brother’s service.

    Từ trong câu: needless, use, service

    George, Mrs. Corbett, When the Sea Gives Up Its Dead: A Thrilling Detective Story. Nguồn: Project Gutenberg #62824. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This will save loads of time and needless typing.

    Từ trong câu: needless, save, load, time, type

    «MATLAB Tutorial: Part1», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=66840 (bản sửa đổi 2223545). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Of him I will venture to say that he was the legislator of life's amenities; of his other merits it is needless to speak.

    Từ trong câu: amenity, legislator, venture, merit, needless, speak

    Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 12: Modern History. Nguồn: Project Gutenberg #12845. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • What passed between these two dignified characters it is needless here to relate, as the substance of the matter will appear in the sequel.

    Từ trong câu: sequel, pass, dignify, character, needless, relate, substance, matter

    James Hogg, The Three Perils of Man; or, War, Women, and Witchcraft, Vol. 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #39959. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng needless

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • needless to add268 lần
  • needless to dwell73 lần
  • needless precaution40 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ needless

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ needless trong kho câu?
Kho câu có 150 câu có từ needless hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ needless xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ needless gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ needless?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ needless: Câu phủ định (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Quá khứ đơn (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.