Câu tiếng Anh có từ “nectar”
123 câu thật có từ nectar hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nectar nghĩa là mật hoa. nectar là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a sweet liquid secretion that is attractive to pollinators. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nectar
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The extent of nectar consumption by spiders may therefore have been under-estimated.
Từ trong câu: nectar, extent, consumption, spider, therefore, estimate
«Spider», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19903 (bản sửa đổi 10939625). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She has not yet quaffed the nectar of love--not yet--not yet."
Various, The Bay State Monthly, Volume 3, No. 2. Nguồn: Project Gutenberg #17722. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
By this, a worker tells the others where it has found nectar.
Từ trong câu: nectar, worker, tell, other, find
«Waggle dance», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=132083 (bản sửa đổi 9038657). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This little flower has satisfied many insects and wild birds with its perfume and precious nectar.
Từ trong câu: nectar, little, flower, satisfied, many, insect, wild, bird
Karl Friedrich Ledderhose, The Life of Philip Melanchthon. Nguồn: Project Gutenberg #39734. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Sheep-noses, left often on the boughs, will hold cold nectar after the black frosts have killed the last marigold.
Từ trong câu: nectar, sheep, nose, leave, often, hold, cold, black
Marian, 1892?-1975 Storm, Minstrel Weather. Nguồn: Project Gutenberg #38645. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Up to this time in the process the expectant and waiting sugar eaters have not indulged in the boiling nectar.
Từ trong câu: nectar, up, time, process, wait, sugar, indulge, boil
Thomas Conant, Life in Canada. Nguồn: Project Gutenberg #65750. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Honey is flower nectar that has been collected and processed by bees.
Từ trong câu: honey, nectar, flower, collect, process, bee
«Flower», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7947 (bản sửa đổi 10955667). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng nectar
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| nectar pollen | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nectar
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nectar trong kho câu?
- Kho câu có 123 câu có từ nectar hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nectar xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nectar gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nectar?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nectar: Câu phủ định (13 câu), can và could (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.