E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “nectar”

119 câu thật có từ nectar hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: nectar nghĩa là mật hoa. nectar là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a sweet liquid secretion that is attractive to pollinators. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ nectar

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Ambrosia and nectar for luncheon would scarcely have appealed to them under the circumstances!

    Từ trong câu: nectar, luncheon, scarcely, appeal, circumstance

    Augusta Huiell Seaman, The Girl Next Door. Nguồn: Project Gutenberg #39896. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He would drink the nectar to the lees.

    Từ trong câu: nectar, drink

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 02, No. 11, September, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #10456. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was liquid gold in a crystal flagon--a ray of the sun descending into a goblet; it was nectar which was worthy of Jove, and in which Bacchus would have revelled.

    Từ trong câu: nectar, liquid, gold, crystal, ray, sun, descend, worthy

    S. Annie Frost, Frost's Laws and By-Laws of American Society A condensed but thorough treatise on etiquette and its usages in America, containing plain and reliable directions for deportment in every situation in life.. Nguồn: Project Gutenberg #8467. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng nectar

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
nectar pollen6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ nectar

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nectar trong kho câu?
Kho câu có 119 câu có từ nectar hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ nectar xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nectar gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nectar?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nectar: Câu phủ định (12 câu), can và could (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.