Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “nectar”

124 câu thật có từ nectar hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: nectar nghĩa là mật hoa. nectar là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a sweet liquid secretion that is attractive to pollinators. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ nectar

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • She gave them wine, nectar, and food to make nobody die in golden cups.

    Từ trong câu: nectar, give, wine, food, make, nobody, die, golden

    «Hebe», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=196570 (bản sửa đổi 10798269). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • As in the nectar she made seems the fair insect to lie.

    Từ trong câu: nectar, insect, make, seem, fair, lie

    Various, Blackwoods Edinburgh Magazine, Volume 59, No. 366, April, 1846. Nguồn: Project Gutenberg #29883. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The worn agate coffee-pot seemed transformed to classic outline, and the nectar it contained to ambrosia.

    Từ trong câu: nectar, wear, coffee, pot, seem, transform, classic, outline

    Sara Ware Bassett, Flood Tide. Nguồn: Project Gutenberg #18902. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • So he stopped one of the workers when she was on her way home with a load of nectar.

    Từ trong câu: nectar, stop, worker, way, home, load

    Arthur Scott Bailey, The tale of Buster Bumblebee. Nguồn: Project Gutenberg #18662. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I found the fly, now identified, sucking the nectar of flowers, especially of the pink scabious and thistle, plants common in the Troad.

    Từ trong câu: nectar, find, fly, now, identify, suck, flower, especially

    Various, Scientific American Supplement, No. 363, December 16, 1882. Nguồn: Project Gutenberg #8452. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng nectar

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
nectar pollen6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ nectar

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nectar trong kho câu?
Kho câu có 124 câu có từ nectar hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ nectar xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nectar gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nectar?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nectar: Câu phủ định (13 câu), can và could (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.