Câu tiếng Anh có từ “nectar”
119 câu thật có từ nectar hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nectar nghĩa là mật hoa. nectar là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a sweet liquid secretion that is attractive to pollinators. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nectar
They are much larger than the nectar-producers, are oval in shape, and distinctly flattened.
Từ trong câu: nectar, much, large, producer, oval, shape, distinctly
Various, Appletons' Popular Science Monthly, November 1898 Volume 54, November 1898. Nguồn: Project Gutenberg #43957. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Rich nectar, richer than the gold.
Từ trong câu: nectar, rich, gold
Various, International Miscellany of Literature, Art and Science, Vol. 1, No. 3, Oct. 1, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #14431. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng nectar
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- nectar pollen6 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nectar
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nectar trong kho câu?
- Kho câu có 119 câu có từ nectar hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nectar xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nectar gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nectar?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nectar: Câu phủ định (12 câu), can và could (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.